Cao su chống va đập cửa

Từ: 地券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa khoán
Ngày xưa chỉ bằng khoán đất, khế ước về quyền sở hữu ruộng đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
地券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地券 Tìm thêm nội dung cho: 地券