Cao su chống va đập cửa
địa khoán
Ngày xưa chỉ bằng khoán đất, khế ước về quyền sở hữu ruộng đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 券
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |

Tìm hình ảnh cho: 地券 Tìm thêm nội dung cho: 地券
