Cao su chống va đập cửa
Chữ 標 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 標, chiết tự chữ BÊU, NÊU, PHIÊU, TIÊU, TÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 標:
標 tiêu, phiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 標
標
Biến thể giản thể: 标;
Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;
標 tiêu, phiêu
◎Như: tiêu bản 標本 ngọn và gốc.
(Danh) Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
(Danh) Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標 đoạt giải. Cẩm tiêu 錦標 là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
(Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu 商標 nhãn hiệu, tiêu đề 標題 nhan đề, thử tiêu 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
(Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu 投標 đấu giá, khai tiêu 開標 mở thầu, chiêu tiêu 招標 gọi thầu.
(Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
(Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh 營 gọi là một tiêu 標.
(Danh) Sổ quân.
(Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
(Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh 標明 ghi rõ, tiêu giá 標價 đề giá.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ 高自標樹 tự cho mình là khác người, tiêu bảng 標榜 xưng tụng nhau.
(Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.
bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)
Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;
標 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 標
(Danh) Ngọn cây. Đối lại với bản 本.◎Như: tiêu bản 標本 ngọn và gốc.
(Danh) Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
(Danh) Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標 đoạt giải. Cẩm tiêu 錦標 là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
(Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu 商標 nhãn hiệu, tiêu đề 標題 nhan đề, thử tiêu 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
(Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu 投標 đấu giá, khai tiêu 開標 mở thầu, chiêu tiêu 招標 gọi thầu.
(Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
(Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh 營 gọi là một tiêu 標.
(Danh) Sổ quân.
(Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
(Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh 標明 ghi rõ, tiêu giá 標價 đề giá.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ 高自標樹 tự cho mình là khác người, tiêu bảng 標榜 xưng tụng nhau.
(Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.
bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)
Chữ gần giống với 標:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 標
标,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 標
| bêu | 標: | bêu riếu |
| bếu | 標: | |
| nêu | 標: | cây nêu |
| phễu | 標: | |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| têu | 標: | đầu têu |

Tìm hình ảnh cho: 標 Tìm thêm nội dung cho: 標
