Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 探照灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànzhàodēng] đèn pha。一种用于远距离搜索和照明的装置。在军事上主要用于搜索以及照射空中、地面和水上目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 探照灯 Tìm thêm nội dung cho: 探照灯
