Cao su chống va đập cửa

Từ: 电铲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电铲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电铲 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànchǎn] máy xúc; máy đào đất。掘土机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铲

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
电铲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电铲 Tìm thêm nội dung cho: 电铲