Từ: 浮皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúpí] 1. da; lớp ngoài; vỏ ngoài。(浮皮儿)生物体的表皮。
2. bên ngoài; bề ngoài (của vật thể)。(浮皮儿)物体的表面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
浮皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮皮 Tìm thêm nội dung cho: 浮皮