Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 时候 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí·hou] 1. thời gian。有起点和终点的一段时间。
你写这篇文章用了多少时候?
anh viết bài văn này hết bao lâu?
2. lúc; khi。时间里的某一点。
现在是什么时候了?
bây giờ là lúc nào?
你写这篇文章用了多少时候?
anh viết bài văn này hết bao lâu?
2. lúc; khi。时间里的某一点。
现在是什么时候了?
bây giờ là lúc nào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 时候 Tìm thêm nội dung cho: 时候
