Từ: 时候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时候 trong tiếng Trung hiện đại:

[shí·hou] 1. thời gian。有起点和终点的一段时间。
你写这篇文章用了多少时候?
anh viết bài văn này hết bao lâu?
2. lúc; khi。时间里的某一点。
现在是什么时候了?
bây giờ là lúc nào?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
时候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时候 Tìm thêm nội dung cho: 时候