Từ: 糊涂虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糊涂虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糊涂虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú·tuchóng] đồ ngốc; đồ khờ; kẻ khờ dại; kẻ hồ đồ (lời mắng)。不明事理的人(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
糊涂虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糊涂虫 Tìm thêm nội dung cho: 糊涂虫