Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公推 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngtuī] cùng đề cử。共同推举(某人担任某种职务或做某事)。
大家公推他当代表。
mọi người cùng đề cử anh ấy làm đại biểu.
大家公推他当代表。
mọi người cùng đề cử anh ấy làm đại biểu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |

Tìm hình ảnh cho: 公推 Tìm thêm nội dung cho: 公推
