Từ: 原则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原则 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzé] 1. nguyên tắc。说话或行事所依据的法则或标准。
原则性
tính nguyên tắc
原则问题
vấn đề nguyên tắc
坚持原则
giữ gìn nguyên tắc
基本原则
nguyên tắc cơ bản
2. đại thể; cơ bản。指总的方面;大体上。
他原则上赞成这个方案,只在个别细节上提了些具体意见。
về cơ bản anh ấy tán thành phương án này, chỉ đưa ra những ý kiến cụ thể trong những chi tiết nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
原则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原则 Tìm thêm nội dung cho: 原则