Cao su chống va đập cửa

Từ: 畅游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畅游 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngyóu] 1. vui chơi thoả thích; tha hồ vui chơi; mặc sức dạo chơi。尽情地游览。
2. bơi lội thoả thích; vẫy vùng。畅快地游泳。
畅游长江。
vẫy vùng trên sông Trường Giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
畅游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畅游 Tìm thêm nội dung cho: 畅游