Cao su chống va đập cửa
Chữ 杈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杈, chiết tự chữ SOA, XOA, XÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杈:
杈
Pinyin: cha1, cha4;
Việt bính: caa1 caa3;
杈 xoa
Nghĩa Trung Việt của từ 杈
(Danh) Nạng cây, chạc cây, chỗ cành cây mọc chĩa ra.◎Như: thụ xoa 樹杈 chạc cây.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xoa nha lão thụ quải đằng la 杈丫老樹掛籐蘿 (Đệ tam thập nhị hồi) Trên chạc cây già dây quấn leo.
(Danh) Cái chĩa (nông cụ để thu dọn cỏ, lúa).
◎Như: mộc xoa 木杈 chĩa bằng gỗ.
(Danh) Chướng ngại vật để ngăn chặn ngựa, xe, người đi qua.
soa, như "soa (cành cây)" (gdhn)
xà, như "xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào" (gdhn)
xoa, như "xoa (chạng lớn bằng gỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 杈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: XOA
bàn cào; cái bù cào。一种农具,一端有两个以上的略弯的长齿,一端有长柄,用来挑柴草等。
Ghi chú: 另见chà。
[chà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: XOA
chạc cây; chạc ba。杈子。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
杈子
Số nét: 7
Hán Việt: XOA
bàn cào; cái bù cào。一种农具,一端有两个以上的略弯的长齿,一端有长柄,用来挑柴草等。
Ghi chú: 另见chà。
[chà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: XOA
chạc cây; chạc ba。杈子。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
杈子
Chữ gần giống với 杈:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杈
| soa | 杈: | soa (cành cây) |
| xoa | 杈: | xoa (chạng lớn bằng gỗ) |
| xà | 杈: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |

Tìm hình ảnh cho: 杈 Tìm thêm nội dung cho: 杈
