Từ: 的情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 的 • 情

Nghĩa của 的情 trong tiếng Trung hiện đại:

[díqíng] tình hình thực tế。真实的情形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
的情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的情 Tìm thêm nội dung cho: 的情