Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 董事会 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒngshìhuì] ban giám đốc; hội đồng quản trị。某些企业或学校、团体等的领导机构。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 董
| dỏng | 董: | dong dỏng |
| rỗng | 董: | nhà rỗng, rỗng tuếch |
| xổng | 董: | chim xổng lồng |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đũng | 董: | đũng quần |
| đỏng | 董: | đỏng đảnh |
| đổng | 董: | nói đổng, chửi đổng |
| đủng | 董: | đủng đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 董事会 Tìm thêm nội dung cho: 董事会
