Cao su chống va đập cửa

Từ: 董事会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 董事会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 董事会 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒngshìhuì] ban giám đốc; hội đồng quản trị。某些企业或学校、团体等的领导机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 董

dỏng:dong dỏng
rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
xổng:chim xổng lồng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đũng:đũng quần
đỏng:đỏng đảnh
đổng:nói đổng, chửi đổng
đủng:đủng đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
董事会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 董事会 Tìm thêm nội dung cho: 董事会