Từ: phun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phun:

歕 phun

Đây là các chữ cấu thành từ này: phun

phun [phun]

U+6B55, tổng 16 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pen1, pen4, fen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3;

phun

Nghĩa Trung Việt của từ 歕

(Động) Nhổ, nhả, phun ra.
phún, như "lún phún" (gdhn)

Chữ gần giống với 歕:

, , , , , ,

Dị thể chữ 歕

, , 𬅫,

Chữ gần giống 歕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歕 Tự hình chữ 歕 Tự hình chữ 歕 Tự hình chữ 歕

Dịch phun sang tiếng Trung hiện đại:

爆发 《火山内部的岩浆冲破地壳, 向外迸出。》《跳跃。》
suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
趵突泉。
《用力从嘴里吐出来。》
《喷射(液体)。》
phun nước đầy người cô ấy.
唧她一身水。 喷洒 《喷射散落。》
喷射 《利用压力把液体, 气体或成颗粒的固体喷出去。》

蹿 《喷射。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phun

phun:phun nước
phun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phun Tìm thêm nội dung cho: phun