Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phun có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phun:
Pinyin: pen1, pen4, fen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3;
歕 phun
Nghĩa Trung Việt của từ 歕
(Động) Nhổ, nhả, phun ra.phún, như "lún phún" (gdhn)
Tự hình:

Dịch phun sang tiếng Trung hiện đại:
爆发 《火山内部的岩浆冲破地壳, 向外迸出。》趵 《跳跃。》suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
趵突泉。
啐 《用力从嘴里吐出来。》
唧 《喷射(液体)。》
phun nước đầy người cô ấy.
唧她一身水。 喷洒 《喷射散落。》
喷射 《利用压力把液体, 气体或成颗粒的固体喷出去。》
方
蹿 《喷射。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phun
| phun | 噴: | phun nước |

Tìm hình ảnh cho: phun Tìm thêm nội dung cho: phun
