Từ: 留传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留传 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúchuán] lưu truyền; truyền lại。遗留下来传给后代。
祖辈留传下来的秘方。
tổ tiên truyền lại bài thuốc bí truyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
留传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留传 Tìm thêm nội dung cho: 留传