Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 留守 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúshǒu] 1. lưu thủ (chỗ vua ở khi đi vi hành)。皇帝离开京城,命大臣驻守,叫做留守。平时在陪都也有大臣留守。
2. đóng giữ; đơn vị trực ở lại。部队、机关、团体等离开原驻地时留下少数人在原驻地担任守卫、联系等工作。
留守处。
trụ sở trực.
2. đóng giữ; đơn vị trực ở lại。部队、机关、团体等离开原驻地时留下少数人在原驻地担任守卫、联系等工作。
留守处。
trụ sở trực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |

Tìm hình ảnh cho: 留守 Tìm thêm nội dung cho: 留守
