Từ: 招架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招架 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāojià] đỡ; chống đỡ; ngăn cản; ngăn trở。抵挡。
招架不住
chống đỡ không nổi
来势凶猛,难于招架。
khí thế rất hung dữ, khó mà chống đỡ nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
招架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招架 Tìm thêm nội dung cho: 招架