Từ: dư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ dư:

与 dữ, dự, dư • 予 dữ, dư • 伃 dư • 余 dư • 妤 dư • 欤 dư • 舁 dư • 馀 dư • 畬 dư • 與 dữ, dự, dư • 舆 dư • 餘 dư • 嶼 tự, dữ, dư • 歟 dư • 璵 dư • 輿 dư • 旟 dư • 轝 dư • 鸒 dư, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này: dư

dữ, dự, dư [dữ, dự, dư]

U+4E0E, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 與;
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6;

与 dữ, dự, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 与

Tục dùng như chữ 與.Giản thể của chữ 與.

dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (vhn)
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
đử, như "lử đử" (gdhn)

Nghĩa của 与 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (與)
[yú]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
ôi; ủa (trợ từ trong Hán ngữ cổ, biểu thị nghi vấn.)。同"欤"。
Ghi chú: 另见yǔ; yù
[yǔ]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỮ
1. cho; dành cho。给。
赠与
tặng cho
与人方便。
tiện cho mọi người.
信件已交与本人。
thư từ đã giao cho người nhận.
2. qua lại; đi lại。交往。
相与
đi lại với nhau; qua lại với nhau.
与国(友邦)
nước bạn
3. giúp đỡ; ủng hộ; tỏ ý khen ngợi。赞许;赞助。
与人为善。
giúp người khác làm điều tốt.
书
4. chờ; đợi; chờ đợi。等待。
岁不我与(时光不等我。)
thời gian không đợi một ai.
Từ loại: (介)
5. cùng; với; cùng với。跟。
与虎谋皮。
bảo hổ cho lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)
与困难作斗争。
không lùi bước trước khó khăn; đương đầu với khó khăn (đấu tranh với khó khăn.)
từ loại: (连)
6. và; với。和。
工业与农业。
công nghiệp và nông nghiệp.
批评与自我批评。
phê bình và tự phê bình
Ghi chú: 另见yú; yù
Từ ghép:
与共 ; 与虎谋皮 ; 与其 ; 与人为善 ; 与日俱增 ; 与世长辞
Từ phồn thể: (與)
[yù]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỰ
tham dự。参与。
与会
tham dự họp
Ghi chú: 另见yú; yǔ
Từ ghép:
与会 ; 与闻

Chữ gần giống với 与:

与,

Dị thể chữ 与

與,

Chữ gần giống 与

焉, 崋, 廌, 華, 曼, 奍, 爭, 争, 肃, 舃,

Tự hình:

Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与

dữ, dư [dữ, dư]

U+4E88, tổng 4 nét, bộ Quyết 亅
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu3;
Việt bính: jyu4 jyu5;

予 dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 予

(Động) Cho, trao cho.
§ Thông dữ 與
.
◎Như: cấp dữ 給予 cấp cho, tặng dữ 贈予 tặng cho.
◇Sử Kí 史記: Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã 至使人有功當封爵者, 印刓敝, 忍不能予, 此所謂婦人之仁也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.

(Động)
Khen ngợi.
◇Tuân Tử 荀子: Ngôn vị giả dữ Dịch Nha, ngôn âm giả dữ Sư Khoáng 言味者予易牙, 言音者予師曠 (Đại lược 大略, thiên đệ nhị thập thất) Nói về vị thì khen Dịch Nha, nói về nhạc thì khen Sư Khoáng.Một âm là dư.

(Đại)
Ta, tôi.
§ Tiếng xưng của mình đối với người. Cũng như dư 余.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư 貧病予憐汝, 疏狂汝似予 (Tặng hữu nhân 贈友人) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.

nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (vhn)
dư, như "dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)" (btcn)

Nghĩa của 予 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
tôi; ta。我。
Từ ghép:
予取予求
[yǔ]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: DỮ
cho。给。
授予奖状。
trao bằng khen; tặng bằng khen
免予处分。
miễn thi hành kỷ luật.
请予批准。
xin phê chuẩn
Từ ghép:
予人口实 ; 予以

Chữ gần giống với 予:

㐧, 予,

Dị thể chữ 予

余,

Chữ gần giống 予

伃, 妤, 紓, 豫, 汿, 沀, 預, 预, 魣, 舒,

Tự hình:

Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予

dư [dư]

U+4F03, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

伃 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 伃

Cũng như chữ dư 妤.

Nghĩa của 伃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: DƯ
tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖倢伃〗。

Chữ gần giống với 伃:

㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伃

妤,

Chữ gần giống 伃

儖, 倲, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰,

Tự hình:

Tự hình chữ 伃 Tự hình chữ 伃 Tự hình chữ 伃 Tự hình chữ 伃

dư [dư]

U+4F59, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 余餘; Biến thể giản thể: 余;
Pinyin: yu2, xu2;
Việt bính: jyu4;

余 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 余

(Đại) Ta (nhân xưng ngôi thứ nhất).
◇Trần Quốc Tuấn 陳
國峻: Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối.

(Danh)
Họ Dư.

(Tính)
Thừa.
§ Thông dư 餘.Giản thể của chữ 餘.

dư, như "dư dả; dư dật; dư sức" (vhn)
dờ, như "dật dờ" (btcn)

Nghĩa của 余 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (餘)
[yú]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
1. tôi; ta; tao。我。
2. họ Dư。姓。
3. dư; thừa。剩下。
余粮
lương thực thừa
余钱
tiền dư; tiền thừa
不遗余力
làm việc hết sức
收支相抵,尚余一百元。
thu trừ chi còn thừa 100 đồng.
4. hơn; trên (chỉ số lẻ sau số nguyên)。大数或度量单位等后面的零头。
五百余斤
hơn 500 cân.
一丈余
hơn 1 trượng.
5. ngoài; sau khi。指某种事情、情况以外或以后的时间。
业余
nghiệp dư
兴奋之余,高歌一曲。
sau khi phấn chấn, cao giọng hát một bài
Từ ghép:
余波 ; 余存 ; 余党 ; 余地 ; 余毒 ; 余额 ; 余风 ; 余割 ; 余晖 ; 余悸 ; 余角 ; 余烬 ; 余力 ; 余利 ; 余沥 ; 余粮 ; 余年 ; 余孽 ; 余切 ; 余缺 ; 余热 ; 余生 ; 余剩 ; 余数 ; 余外 ; 余威 ; 余味 ; 余暇 ; 余下 ; 余弦 ; 余兴 ; 余音 ; 余音绕梁 ; 余勇可贾 ; 余裕 ; 余韵 ; 余震

Chữ gần giống với 余:

㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 余

予, 余, 餘,

Chữ gần giống 余

蜍, 艅, 筡, 餘, 條, 鮽, 峹, 俆, 徐, 悆,

Tự hình:

Tự hình chữ 余 Tự hình chữ 余 Tự hình chữ 余 Tự hình chữ 余

dư [dư]

U+59A4, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;

妤 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 妤

(Danh) Tiệp dư 婕妤: xem tiệp 婕.
dư, như "tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)" (gdhn)

Nghĩa của 妤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖婕妤〗。

Chữ gần giống với 妤:

㚩, 㚪, 㚫, 㚬, 㚭, 㚮, 㚯, 妊, 妑, 妒, 妓, 妖, 妗, 妙, 妝, 妞, 妠, 妣, 妤, 妥, 妨, 妩, 妪, 妫, 𡛔,

Dị thể chữ 妤

伃,

Chữ gần giống 妤

婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

Tự hình:

Tự hình chữ 妤 Tự hình chữ 妤 Tự hình chữ 妤 Tự hình chữ 妤

dư [dư]

U+6B24, tổng 7 nét, bộ Khiếm 欠
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歟;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

欤 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 欤

Giản thể của chữ 歟.

dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (gdhn)
ru, như "như thế rủ" (gdhn)

Nghĩa của 欤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歟)
[yú]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
助
1. (biểu thị nghi vấn)。表示疑问或反问,跟"吗"或"呢"相同。
子非三闾大夫欤?
ngài không phải là Tam Lư đại phu sao?
呜呼,是谁之咎欤?
ô hô, lỗi tại ai chớ?
2. ôi; ủa (biểu thị cảm thán)。表示感叹,跟"啊"相同。
论者之言,一似管窥虎欤!
lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!

Chữ gần giống với 欤:

㰝, 㰞, 欤,

Dị thể chữ 欤

欤, 歟,

Chữ gần giống 欤

欨, 欼, 欳, 杴, 欴, 欵, 欶, 欷, 欸, 欹,

Tự hình:

Tự hình chữ 欤 Tự hình chữ 欤 Tự hình chữ 欤 Tự hình chữ 欤

dư [dư]

U+8201, tổng 9 nét, bộ Cữu 臼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

舁 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 舁

(Động) Công kênh, khiêng.

(Động)
Chuyên chở, mang.
§ Thông dư 輿
.
dư, như "dư (cùng nhau khiêng)" (gdhn)

Nghĩa của 舁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 10
Hán Việt: DU
cùng khiêng; công kênh。共同抬东西。

Chữ gần giống với 舁:

舁,

Chữ gần giống 舁

舀, 弈, 開, 馵, 羿, 颒, 毀, 舂, 廾, 开,

Tự hình:

Tự hình chữ 舁 Tự hình chữ 舁 Tự hình chữ 舁 Tự hình chữ 舁

dư [dư]

U+9980, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餘;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

馀 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 馀

Giản thể của chữ 余.Giản thể của chữ 餘.

Nghĩa của 馀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: DƯ
1. dư; thừa; hơn; dôi。见"余"2.,在余和馀意义上可能混淆时,仍用馀。
馀年无多。
quãng đời còn lại ngắn ngủi.
2. họ Dư。姓。

Chữ gần giống với 馀:

饽, 饾, 饿, 馀, 馁, 馂, 𫗦, 𫗧,

Dị thể chữ 馀

餘,

Chữ gần giống 馀

饱, 馅, 馌, 馋, 馊, 馉, 馈, 馇, 馆, 庩,

Tự hình:

Tự hình chữ 馀 Tự hình chữ 馀 Tự hình chữ 馀 Tự hình chữ 馀

dư [dư]

U+756C, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, she1;
Việt bính: jyu4 se1;

畬 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 畬

(Danh) Ruộng khai khẩn đã hai năm

Nghĩa của 畬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: DƯ
ruộng khai hoang đã hai năm。开垦过两年的田地。

Chữ gần giống với 畬:

㽟, 㽠, 番, 畫, 畬, 畭, 畮, 畯, 畲, 畳, 畴, 異, 𤲂, 𤲃, 𤲌,

Chữ gần giống 畬

畭, 畜, 畚, 畟, 乪, 黒, 湽, 硢, 畛, 留,

Tự hình:

Tự hình chữ 畬 Tự hình chữ 畬 Tự hình chữ 畬 Tự hình chữ 畬

dữ, dự, dư [dữ, dự, dư]

U+8207, tổng 13 nét, bộ Cữu 臼
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 与;
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [干與] can dự 3. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 4. [與件] dữ kiện 5. [參與] tham dự;

與 dữ, dự, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 與

(Danh) Phe đảng, bè lũ.
◇Hán Thư 漢
書: Quần thần liên dữ thành bằng 群臣連與成朋 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Các bề tôi hợp phe lập bọn với nhau.

(Động)
Tán thành, đồng ý.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã 夫子喟然歎曰: 吾與點也 (Tiên tiến 先進) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.

(Động)
Giúp đỡ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân 天道無親, 常與善人 (Chương 79) Trời không thiên vị, thường giúp người lành.

(Động)
Cấp cho.
◎Như: phó dữ 付與 giao cho, thí dữ 施與 giúp cho.
◇Mạnh Tử 孟子: Khả dĩ dữ, khả dĩ vô dữ 可以與, 可以無與 (Li Lâu hạ 離婁下) Có thể cho, có thể không cho.

(Động)
Gần gũi, thân cận, tiếp cận.
◇Lễ Kí 禮記: Chư hầu dĩ lễ tương dữ 諸侯以禮相與 (Lễ vận 禮運) Chư hầu lấy lễ mà thân cận với nhau.

(Động)
Theo gót, nương theo.
◇Quốc ngữ 國學: Hoàn Công tri thiên hạ chư hầu đa dữ kỉ dã 桓公知天下諸侯多與己也 (Tề ngữ 齊語) Hoàn Công biết chư hầu trong thiên hạ phần lớn cùng theo phe mình.

(Động)
Kết giao, giao hảo.
◎Như: tương dữ 相與 cùng kết thân, dữ quốc 與國 nước đồng minh.
◇Sử Kí 史記: Điền Giả vi dữ quốc chi vương 田假為與國之王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Điền Giả là vua nước cùng kết giao.

(Động)
Ứng phó, đối phó.
◇Sử Kí 史記: Bàng Noãn dị dữ nhĩ 龐暖易與耳 (Yên Triệu Công thế gia 燕召公世家) Bàng Noãn thì dễ đối phó.

(Động)
Chờ, đợi.
◇Luận Ngữ 論語: Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ 日月逝矣, 歲不我與 (Dương Hóa 陽貨) Ngày tháng trôi qua, năm chẳng chờ ta.

(Động)
Sánh với, so với.
◇Hán Thư 漢書: Đại Vương tự liệu dũng hãn nhân cường, thục dữ Hạng Vương? 大王自料勇悍仁彊, 孰與項王 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Đại Vương tự liệu xem, dũng mãnh, nhân từ, cương cường, ai sánh được với Hạng Vương?

(Động)
Đề cử, tuyển chọn.
§ Thông 舉.
◎Như: tuyển hiền dữ năng 選賢與能 chọn người tài giỏi cử người có khả năng.(Liên) Và, với, cùng.
◎Như: ngã dữ nhĩ 我與你 tôi và anh, san dữ thủy 山與水 núi với sông.(Liên) Nếu như, ví thử.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮, 與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Nếu lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn.(Liên) Hay, hay là.
◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Bất tri hữu công đức dữ vô dã 不知有功德與無也 (德行 Đức hạnh) Không biết có công đức hay không (có công đức).

(Giới)
Hướng về, đối với, cho.
◇Sử Kí 史記: Trần Thiệp thiểu thì, thường dữ nhân dong canh 悵恨久之 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng thuê cho người.

(Giới)
Bị.
◇Chiến quốc sách 戰國策: (Phù Sai) toại dữ Câu Tiễn cầm, tử ư Can Toại (夫差)遂與勾踐禽, 死於干隧 (Tần sách ngũ) (Phù Sai) bị Câu Tiễn bắt giữ, chết ở Can Toại.

(Phó)
Đều.
§ Thông cử 舉.
◇Mặc Tử 墨子: Thiên hạ chi quân tử, dữ vị chi bất tường giả 天下之君子, 與謂之不祥者 (Thiên chí trung 天志中) Bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những người không tốt.Một âm là dự.

(Động)
Tham gia, dự phần.
◎Như: tham dự 參與, dự hội 與會.

(Động)
Can thiệp.
◇Phạm Thành Đại 范成大:Tác thi tích xuân liêu phục nhĩ, Xuân diệc hà năng dự nhân sự? 作詩惜春聊復爾, 春亦何能與人事 (Thứ vận thì tự 次韻時敘) Làm thơ thương tiếc xuân như thế, Xuân sao lại can dự vào việc con người?Một âm là dư.

(Trợ)
Biểu thị cảm thán: vậy vay!
§ Thông dư 歟.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ thật là cái gốc của đức nhân vậy.

(Trợ)
Dùng làm lời nói còn ngờ: vậy rư? thế ru?
§ Thông dư 歟.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phụ kiến nhi vấn chi viết: Tử phi Tam Lư đại phu dư? 漁父見而問之曰: 子非三閭大夫與 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Lão chài trông thấy hỏi rằng: Ông không phải là quan đại phu Tam Lư đó ư?

dữ, như "dữ dội; dữ đòn; giận dữ" (vhn)
trở, như "trở lại, trở về" (gdhn)

Chữ gần giống với 與:

與,

Dị thể chữ 與

与,

Chữ gần giống 與

肃, 舆, 或, 夰, 畿, 直, 歿, 亣, 樂, 亦,

Tự hình:

Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與

dư [dư]

U+8206, tổng 14 nét, bộ Cữu 臼
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輿;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

舆 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 舆

Giản thể của chữ 輿.
dư, như "dư luận" (gdhn)

Nghĩa của 舆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輿)
[yú]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 14
Hán Việt: DƯ
1. xe; xe cộ。车。
马舆
ngựa xe
舍舆登舟
rời xe lên thuyền
2. thùng xe。车上可以载人载物的部分。
3. kiệu。指轿。
肩舆
kiệu khiêng trên vai
彩舆
kiệu hoa
4. đất。地。
舆地
địa dư
舆图
địa đồ
5. công chúng; quần chúng。众人的。
舆论
dư luận
舆情
ý kiến và thái độ của quần chúng.
Từ ghép:
舆论 ; 舆情 ; 舆图

Chữ gần giống với 舆:

舆,

Dị thể chữ 舆

輿,

Chữ gần giống 舆

亣, 畿, 興, 氘, 沒, 豙, 羲, 幾, 輿, 攸,

Tự hình:

Tự hình chữ 舆 Tự hình chữ 舆 Tự hình chữ 舆 Tự hình chữ 舆

dư [dư]

U+9918, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 余馀;
Pinyin: yu2, ye2;
Việt bính: jyu4
1. [餘月] dư nguyệt;

餘 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 餘

(Tính) Thừa, dôi ra.
◎Như: nông hữu dư túc 農
有餘粟 nhà làm ruộng có thóc dư.

(Tính)
Dư dả, thừa thãi, khoan dụ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thực túc dĩ tiếp khí, y túc dĩ cái hình, thích tình bất cầu dư 食足以接氣, 衣足以蓋形, 適情不求餘 (Tinh thần huấn 精神訓) Ăn uống chỉ cần để sống, mặc áo quần đủ che thân, thích hợp vừa phải mà không cầu thừa thãi.

(Tính)
Hơn, quá.
◇Hoàng Tông Hi 黃宗羲: Canh Tuất đông tận, vũ tuyết dư thập nhật nhi bất chỉ 庚戌冬盡, 雨雪餘十日而不止 (Canh Tuất tập 庚戌集, Tự tự 自序).

(Tính)
Còn lại, còn rớt lại, sắp hết, tàn lưu.
◎Như: dư niên 餘年 những năm cuối đời, dư sanh 餘生 sống thừa, cuối đời, dư tẫn 餘燼 lửa chưa tắt hẳn, tro tàn.

(Tính)
Khác.
◎Như: dư niệm 餘念 ý nghĩ khác, dư sự 餘事 việc khác.

(Tính)
Lâu dài, trường cửu.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tu chi thân, kì đức nãi chân; tu chi gia, kì đức nãi dư; tu chi hương, kì đức nãi trường 脩之身, 其德乃真; 脩之家, 其德乃餘; 脩之鄉, 其德乃長 (Chương 54).

(Tính)
Chưa hết, chưa xong.
◎Như: tử hữu dư cô 死有餘辜 chết không hết tội, tâm hữu dư quý 心有餘悸 vẫn chưa hoàn hồn, lòng còn kinh sợ, dư âm nhiễu lương 餘音繞梁 âm vang chưa dứt.

(Tính)
Vụn, mạt, không phải chủ yếu.

(Danh)
Phần ngoài, phần sau, phần thừa.
◎Như: công dư 公餘 lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn, khóa dư 課餘 thì giờ rảnh sau việc học hành, nghiệp dư 業餘 bên ngoài nghề nghiệp chính thức.

(Danh)
Số lẻ.
◎Như: tam thập hữu dư 三十有餘 trên ba mươi, niên tứ thập dư 年四十餘 tuổi hơn bốn mươi.

(Danh)
Chỉ hậu duệ.

(Danh)
Muối.
§ Người Việt gọi muối là dư.

(Danh)
Họ Dư.

(Đại)

§ Cũng như dư 余.

(Phó)
Sau khi, về sau.
◎Như: tha hư tâm phản tỉnh chi dư, quyết tâm cải quá 他虛心反省之餘, 決心改過 sau khi biết suy nghĩ phản tỉnh, anh ấy quyềt tâm sửa lỗi.

(Động)
Bỏ rớt lại, để lại.
◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín sâu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.

(Động)
Cất giữ, súc tích.

dư, như "dư dả; dư sức" (vhn)
thừa, như "thừa thãi" (gdhn)

Chữ gần giống với 餘:

餑, 餒, 餓, 餔, 餕, 餖, 餗, 餘, 餙, 餝, 𩛷, 𩛸,

Dị thể chữ 餘

余, 馀,

Chữ gần giống 餘

饖, 餸, 饅, 饄, 饃, 饂, 饁, 雓, 饀, 餿,

Tự hình:

Tự hình chữ 餘 Tự hình chữ 餘 Tự hình chữ 餘 Tự hình chữ 餘

tự, dữ, dư [tự, dữ, dư]

U+5DBC, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;

嶼 tự, dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 嶼

(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
◇Vương Bột 王
勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm 嶼 là dữ hay dư.
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶼:

嶼,

Dị thể chữ 嶼

屿,

Chữ gần giống 嶼

峓, 峺, 峯, 峰, 峱, 峲, 峳, 峴, 峵, 島,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼

dư [dư]

U+6B5F, tổng 17 nét, bộ Khiếm 欠
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 欤;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

歟 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 歟

(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn hoặc ý hỏi ngược lại.
§ Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương với mạ 嗎
.
◇Lí Hoa 李華: Tần dư? Hán dư? Tương cận đại dư? 秦歟漢歟 將近代歟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Tần ư? Hán ư? Đời gần đây ư?

(Trợ)
Biểu thị cảm thán.
§ Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương a 啊, ba 吧.
◇Vũ Đế 武帝: Y dư! Vĩ dư 猗歟! 偉歟! (Chiếu hiền lương 詔賢良) Tốt đẹp thay! Lớn lao thay!

ru, như "như thế rủ" (vhn)
dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (btcn)

Chữ gần giống với 歟:

歟,

Dị thể chữ 歟

欤,

Chữ gần giống 歟

藇, 欲, 欩, 欪, 欫, 欬, 杴, 嶼, 欭, 欮,

Tự hình:

Tự hình chữ 歟 Tự hình chữ 歟 Tự hình chữ 歟 Tự hình chữ 歟

dư [dư]

U+74B5, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

璵 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 璵

(Danh) Dư phan 璵璠 một thứ ngọc đẹp, ngọc quý.

(Danh)
Tỉ dụ phẩm đức tốt hoặc người đức hạnh.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngô suy ngọa Giang Hán, Đãn quý thức dư phan 吾衰臥江漢, 但愧識璵璠 (Di hoa dương liễu thiếu phủ 貽華陽柳少府) Ta sút kém nằm ở Giang Hán, Lấy làm hổ thẹn được biết có ngọc quý (bậc phẩm đức cao đẹp).

Chữ gần giống với 璵:

璵,

Dị thể chữ 璵

玙,

Chữ gần giống 璵

璎, 珶, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珷,

Tự hình:

Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵

dư [dư]

U+8F3F, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 舆;
Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4
1. [地輿] địa dư 2. [柩輿] cữu dư 3. [輿圖] dư đồ 4. [輿論] dư luận;

輿 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 輿

(Danh) Xe.
◎Như: xả chu tựu dư 舍
舟就輿 bỏ thuyền đi xe.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tuy hữu chu dư, vô sở thừa 雖有舟輿, 無所乘之 Tuy có thuyền xe nhưng không ngồi.

(Danh)
Kiệu.
◎Như: kiên dư 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, thải dư 彩輿 kiệu hoa.

(Danh)
Đất, địa vực, cương vực.
◎Như: dư đồ 輿圖 địa đồ, kham dư 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy.

(Động)
Khiêng, vác.
◇Hán Thư 漢書: Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước.

(Tính)
Công chúng, số đông người.
◎Như: dư luận 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.
dư, như "dư luận" (gdhn)

Chữ gần giống với 輿:

䡥, 䡦, 䡧, 䡨, 䡩, 䡪, 輽, 輾, 輿, 轀, 轂, 轄, 轅, 𨍳, 𨎆,

Dị thể chữ 輿

轝, 舆,

Chữ gần giống 輿

畿, 产, 班, 豙, 养, 晉, 乔, 直, 亣, 疈,

Tự hình:

Tự hình chữ 輿 Tự hình chữ 輿 Tự hình chữ 輿 Tự hình chữ 輿

dư [dư]

U+65DF, tổng 19 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

旟 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 旟

(Danh) Một thứ cờ để chỉ huy quân đội thời xưa, có vẽ hình chim vỗ cánh bay.

(Danh)
Mượn chỉ tướng sĩ.

(Động)
Giơ lên, tung lên.

Nghĩa của 旟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 20
Hán Việt: DƯ
cờ dư (quân kỳ thời xưa.)。古代一种军旗。

Chữ gần giống với 旟:

旟,

Dị thể chữ 旟

𭤰,

Chữ gần giống 旟

鸒, 旛, 旃, 旂, 歟, 藇, 旚, 斿, 斾, 施,

Tự hình:

Tự hình chữ 旟 Tự hình chữ 旟 Tự hình chữ 旟 Tự hình chữ 旟

dư [dư]

U+8F5D, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4;

轝 dư

Nghĩa Trung Việt của từ 轝


§ Một cách viết của chữ 輿
.

Chữ gần giống với 轝:

轝,

Dị thể chữ 轝

輿, 𬛼,

Chữ gần giống 轝

轑, 輲, 輫, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輳,

Tự hình:

Tự hình chữ 轝 Tự hình chữ 轝 Tự hình chữ 轝 Tự hình chữ 轝

dư, tư [dư, tư]

U+9E12, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4 jyu5;

鸒 dư, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 鸒

(Danh) Một giống chim như quạ, thường sống thành đàn.
◇Thi Kinh 詩
經: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.

Chữ gần giống với 鸒:

鸌, 鸏, 鸒,

Dị thể chữ 鸒

𱊭,

Chữ gần giống 鸒

鴳, 鵽, 鶇, 鶆, 鄥, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂, 鶁,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸒 Tự hình chữ 鸒 Tự hình chữ 鸒 Tự hình chữ 鸒

Dịch dư sang tiếng Trung hiện đại:

多 《超出原有或应有的数目; 比原来的数目有所增加(跟"少"相对)。》tiền anh đýa dư rồi, xin hoàn lại anh.
你的钱给多了, 还你吧。
多余; 浮; 超过 《超过需要数量的。》
浮员 《多余的人员。》
富余 《足够而有剩余。》
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
把富余的钱存银行。
máy bơm nước ở đây có dư, có thể chi viện cho các anh hai cái.
这里抽水机有富余, 可以支援你们两台。 活泛 《指经济宽裕。》
anh lấy tiền dùng trước đi, khi nào có dư thì trả lại cho tôi.
钱你先用着, 等手头活泛了再还我。 结存; 结余 《结算后余下(款项、货物)。》
lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột
dư trong ngày.
将进货栏数字加上前一天的结存, 减去当天销货, 记入当天结存栏。
anh ấy thu nhập không nhiều nhưng hàng tháng vẫn có dư lại.
他收入不多, 但是每月都有结余。
骈枝 《骈拇枝指, 骈拇指脚的大拇指跟二拇指相连, 枝指指手的大拇指或小拇指旁边多长出来的一个手指; 比喻多余的, 不必要的。》
cơ cấu dư thừa.
骈枝机构。
强 《接在分数或小数后面, 表示略多于此数(跟"弱"相对)。》
剩余 《从某个数量里减去一部分以后遗留下来。》
vật tư dư.
剩余物资。
衍 《多余(指字句)。》
盈 《多出来; 多余。》
余; 馀 《剩下。》
书
重沓 《 重复繁冗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dư

dư予:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dư妤:tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
dư欤:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
dư󰊹:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
dư歟:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
dư舁:dư (cùng nhau khiêng)
dư艅:dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa)
dư譽:dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán
dư舆:dư luận
dư輿:dư luận
dư餘:dư dả; dư sức
dư鮽: 

Gới ý 15 câu đối có chữ dư:

石上月光留化跡,瓶中連影散餘香

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

紅墻銀漢途難越,碧海青天怨有餘

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

柏操千磨無改翠,松齡百劫有餘青

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

dư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dư Tìm thêm nội dung cho: dư