Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏懒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūlǎn] chây lười; tản mạn。懒散而不惯受拘束。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒
| lãn | 懒: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |

Tìm hình ảnh cho: 疏懒 Tìm thêm nội dung cho: 疏懒
