Từ: 疏懒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏懒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疏 • 懒

Nghĩa của 疏懒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūlǎn] chây lười; tản mạn。懒散而不惯受拘束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

sơ疏:sơ ý
sưa疏:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ疏:dâng sớ
sờ疏:sờ sờ
xơ疏:xơ rơ (rã rời)
xờ疏:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn懒:lãn (lười): đại lãn; lãn công
疏懒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏懒 Tìm thêm nội dung cho: 疏懒