Từ: 疥虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疥虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疥虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièchóng] ký sinh trùng gây bệnh ghẻ; con ghẻ; cái ghẻ。寄生虫,体很小,椭圆扁平,身上有毛,有四对脚,脚上有吸盘。寄生在人的皮肤下,引起疥疮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疥

giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
疥虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疥虫 Tìm thêm nội dung cho: 疥虫