Từ: 疾言厉色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾言厉色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疾 • 言 • 厉 • 色

Nghĩa của 疾言厉色 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyánlìsè] Hán Việt: TẬT NGÔN LỊCH SẮC
lời nói mau lẹ, thần sắc nghiêm nghị; trạng thái giận dữ; hầm hầm giận dữ。说话急躁,神色严厉,形容发怒时的神情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật疾:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ厉:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
疾言厉色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾言厉色 Tìm thêm nội dung cho: 疾言厉色