Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 疾言厉色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾言厉色:
Nghĩa của 疾言厉色 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíyánlìsè] Hán Việt: TẬT NGÔN LỊCH SẮC
lời nói mau lẹ, thần sắc nghiêm nghị; trạng thái giận dữ; hầm hầm giận dữ。说话急躁,神色严厉,形容发怒时的神情。
lời nói mau lẹ, thần sắc nghiêm nghị; trạng thái giận dữ; hầm hầm giận dữ。说话急躁,神色严厉,形容发怒时的神情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 疾言厉色 Tìm thêm nội dung cho: 疾言厉色
