Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bệnh lí
Nguyên nhân, tính chất, quá trình phát triển, kết quả... của tật bệnh (y học).
Nghĩa của 病理 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnglǐ] bệnh lý (nguyên lý và quá trình phát triển và phát sinh căn bệnh)。疾病发生和发展的过程和原理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 病理 Tìm thêm nội dung cho: 病理
