Từ: 白刷刷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白刷刷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 刷 • 刷

Nghĩa của 白刷刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishuāshuā] trắng loá。形容白而亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát刷:ấn loát
loét刷:bị loét ra, lở loét
loạt刷:một loạt
loẹt刷: 
nhoét刷:nhoe nhoét
soát刷:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát刷:ấn loát
loét刷:bị loét ra, lở loét
loạt刷:một loạt
loẹt刷: 
nhoét刷:nhoe nhoét
soát刷:kiểm soát
白刷刷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白刷刷 Tìm thêm nội dung cho: 白刷刷