Từ: 惡歲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡歲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác tuế
Năm mất mùa, hoang niên.
◇Đường Canh 庚:
Triều điền vô ác tuế, Tửu quốc hữu trường xuân
歲, 春 (Thứ kịp đầu 頭).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuổi:tuổi xuân
惡歲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡歲 Tìm thêm nội dung cho: 惡歲