Chữ 臨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臨, chiết tự chữ LOM, LÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臨:

臨 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臨

Chiết tự chữ lom, lâm bao gồm chữ 臣 丿 一 品 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臨 cấu thành từ 4 chữ: 臣, 丿, 一, 品
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • phẩm
  • lâm [lâm]

    U+81E8, tổng 17 nét, bộ Thần 臣
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: lam4
    1. [照臨] chiếu lâm 2. [光臨] quang lâm;

    lâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 臨

    (Động) Từ trên cao nhìn xuống.
    ◎Như: giám lâm
    soi xét, đăng lâm lên cao ngắm nhìn.
    ◇Đỗ Phủ : Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm , (Đăng lâu ) Hoa ở gần lầu cao làm đau lòng khách, (Trong khi) ở muôn phương nhiều nạn, ta lên lầu này ngắm ra xa.

    (Động)
    Tới, đến.
    ◎Như: thân lâm đích thân tới, quang lâm đến làm cho rạng rỡ (ý nói lấy làm hân hạnh được đón rước).

    (Động)
    Kề, gần.
    ◎Như: lâm song nhi tọa kề cửa sổ mà ngồi.

    (Động)
    Đối mặt, gặp phải.
    ◎Như: lâm nguy bất loạn đối mặt với nguy hiểm mà không loạn.
    ◇Luận Ngữ : Tất dã lâm sự nhi cụ, hảo mưu nhi thành giả dã , (Thuật nhi ) Hẳn sẽ chọn người (khi) lâm sự thì lo sợ (thận trọng), khéo mưu tính để thành công.

    (Động)
    Mô phỏng, rập khuôn.
    ◎Như: lâm bi rập bia, lâm thiếp đồ thiếp.

    (Động)
    Cai trị, thống trị.
    ◇Thư Kinh : Lâm hạ dĩ giản, ngự chúng dĩ khoan , (Đại vũ mô ) Lấy giản dị mà cai trị người dưới, lấy khoan dung mà chế ngự dân.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Thi Giảo : Thiên cao minh, nhiên hậu năng chúc lâm vạn vật , (Thi tử ) Trời cao sáng, rồi mới chiếu sáng muôn vật.

    (Động)
    Cấp cho, cho thêm.
    ◇Âu Dương Tu : Cập thi ân đức dĩ lâm chi, khả sử biến nhi vi quân tử , 使 (Túng tù luận ) Lấy ân đức mà ban cho, có thể khiến cho sửa đổi mà thành người quân tử.

    (Phó)
    Đương, sắp.
    ◎Như: lâm biệt sắp chia tay, lâm chung sắp chết, lâm hành sắp đi.
    ◇Mạnh Giao : Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy , (Du tử ngâm ) Lúc (người con) lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.

    (Danh)
    Tên một quẻ trong kinh Dịch.

    (Danh)
    Họ Lâm.

    lâm, như "lâm thời, lâm trận" (vhn)
    lom, như "lom khom" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臨:

    , , 𦣰, 𦣱,

    Dị thể chữ 臨

    ,

    Chữ gần giống 臨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臨 Tự hình chữ 臨 Tự hình chữ 臨 Tự hình chữ 臨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臨

    lom:lom khom
    lâm:lâm thời, lâm trận

    Gới ý 13 câu đối có chữ 臨:

    椿

    Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

    Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

    Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

    'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

    Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

    Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

    臨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臨 Tìm thêm nội dung cho: 臨