Từ: 港务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 港务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 港务 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngwù] công việc ở cảng; công việc ở bến cảng。港口管理工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
港务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 港务 Tìm thêm nội dung cho: 港务