Từ: 燎泡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燎泡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燎泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáopào] vết bỏng rộp lên。由于火伤或烫伤, 在皮肤或黏膜的表面形成的水泡。也叫燎浆泡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燎

leo:leo lét
liêu: 
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
riu:lửa riu riu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
燎泡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燎泡 Tìm thêm nội dung cho: 燎泡