Từ: 白山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 山

bạch sơn
Núi có tuyết trắng trên đỉnh.Chỉ
Thiên san
天山, tên dãy núi ở Tân Cương.Chỉ
Kì Liên san
祁連山, ở Cam Túc.Chỉ
Trường Bạch san
長白山, ở Cát Lâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
白山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白山 Tìm thêm nội dung cho: 白山