Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 高远球 trong tiếng Trung hiện đại:
Gāoyuǎnqiú đánh cầu cao xa phông cầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 高远球 Tìm thêm nội dung cho: 高远球
