Chữ 樹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樹, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樹:

樹 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樹

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 木 尌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樹 cấu thành từ 2 chữ: 木, 尌
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thụ [thụ]

    U+6A39, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu4, zun3;
    Việt bính: syu6
    1. [大樹] đại thụ 2. [菩提樹] bồ đề thụ 3. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 4. [佛樹] phật thụ;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 樹

    (Danh) Cây.
    ◇Sầm Tham
    : Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa , (San phòng xuân sự ) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.

    (Danh)
    Bình phong che cửa.
    ◇Luận Ngữ : Bang quân thụ tắc môn (Bát dật ) Vua dựng bình phong che cửa.

    (Động)
    Trồng trọt.
    ◎Như: thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân , (chỉ cần) mười năm trồng nên cây, (phải cần tới) một trăm năm mới đào tạo nên người.

    (Động)
    Dựng nên, kiến lập.
    ◎Như: kiến thụ sáng lập.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim Hán thất lăng trì, hải vũ điên phúc, thụ công lập nghiệp, chánh tại thử thì , , , (Đệ thập nhất hồi) Nay vận Hán đã suy tàn, đất nước rối loạn, dựng công lập nghiệp, chính ở lúc này.
    thụ, như "cổ thụ" (vhn)

    Chữ gần giống với 樹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 樹

    ,

    Chữ gần giống 樹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樹 Tự hình chữ 樹 Tự hình chữ 樹 Tự hình chữ 樹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樹

    thụ:cổ thụ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 樹:

    Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

    Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

    Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

    Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    椿

    Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

    Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    樹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樹 Tìm thêm nội dung cho: 樹