Từ: 暖气团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖气团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖气团 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnqìtuán] luồng không khí ấm。一种移动的气团,本身的温度比到达区域的地面温度高,多在热带大陆或海洋上形成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
暖气团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖气团 Tìm thêm nội dung cho: 暖气团