Cao su chống va đập cửa
Chữ 輮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輮, chiết tự chữ NHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輮:
輮
Biến thể giản thể: 됓;
Pinyin: rou2, rou3;
Việt bính: jau4;
輮 nhụ
(Động) Uốn cong lại.
§ Thông nhụ 揉.
(Động) Giẫm, đạp.
§ Thông nhựu 蹂.
nhụ, như "nhụ (niền bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: rou2, rou3;
Việt bính: jau4;
輮 nhụ
Nghĩa Trung Việt của từ 輮
(Danh) Vành bánh xe.(Động) Uốn cong lại.
§ Thông nhụ 揉.
(Động) Giẫm, đạp.
§ Thông nhựu 蹂.
nhụ, như "nhụ (niền bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 輮 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
1. vành xe。车轮的外框。
2. uốn cong。使东西弯曲。
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
1. vành xe。车轮的外框。
2. uốn cong。使东西弯曲。
Dị thể chữ 輮
𫐓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輮
| nhụ | 輮: | nhụ (niền bánh xe) |

Tìm hình ảnh cho: 輮 Tìm thêm nội dung cho: 輮
