Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 借宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

tá túc
Ngủ nhờ.Ở nhờ.

Nghĩa của 借宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièsù] ở nhờ; tá túc; ngủ nhờ; ngủ trọ。借别人的地方住宿。
勘探队在老乡家里借宿了一夜。
đội thăm dò ở nhờ nhà dân một đêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
借宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借宿 Tìm thêm nội dung cho: 借宿