Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 白米 trong tiếng Trung hiện đại:
[báimǐ] gạo trắng(phân biệt với gạo lức:米糙). 碾净了糠的大米(区别于"糙米"),有时泛指大米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 白米 Tìm thêm nội dung cho: 白米
