Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 椏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椏, chiết tự chữ A, NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椏:

椏 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椏

Chiết tự chữ a, nha bao gồm chữ 木 亞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椏 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亞
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • a, á
  • nha [nha]

    U+690F, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya1, ya2;
    Việt bính: aa1 ngaa4;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 椏

    (Danh) Chạc cây.

    a, như "a (rẽ đôi, trạc cây)" (gdhn)
    nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 椏:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 椏

    ,

    Chữ gần giống 椏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椏 Tự hình chữ 椏 Tự hình chữ 椏 Tự hình chữ 椏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椏

    a:a (rẽ đôi, trạc cây)
    nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
    椏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椏 Tìm thêm nội dung cho: 椏