Từ: hưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ hưu:
Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1
1. [罷休] bãi hưu 2. [彪休] bưu hưu 3. [更休] canh hưu 4. [告休] cáo hưu 5. [回休] hồi hưu 6. [休戰] hưu chiến 7. [休養] hưu dưỡng 8. [休暇] hưu hạ 9. [休金] hưu kim 10. [休閒] hưu nhàn 11. [休息] hưu tức 12. [休書] hưu thư 13. [休致] hưu trí 14. [乞休] khất hưu;
休 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 休
(Danh) Việc tốt lành, phúc lộc.◇Chiến quốc sách 戰國策: Hưu tẩm giáng ư thiên 休祲降於天 (Ngụy sách tứ 魏策四) Phúc họa là từ trời giáng xuống.
(Danh) Họ Hưu.
(Động) Nghỉ ngơi.
◎Như: hưu giá 休假 nghỉ phép.
§ Phép nhà Đường, làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu 旬休.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hành giả hưu ư thụ 行者休於樹 (Túy ông đình kí 醉翁亭記) Kẻ bộ hành nghỉ dưới cây.
(Động) Thôi, ngưng, ngừng, ngớt.
◎Như: hưu học 休學 thôi học, tranh luận bất hưu 爭論不休 tranh luận không ngớt.
(Động) Lui về, thôi không làm chức việc nữa.
◎Như: bãi hưu 罷休 bãi về, hưu trí 休致 tới tuổi già thôi làm việc.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Quan đồ khí vị dĩ am tận, Ngũ thập bất hưu hà nhật hưu? 官途氣味已諳盡, 五十不休何日休 (Tự vấn 自問) Mùi vị quan trường đã rõ hết, Năm mươi tuổi không lui về thì ngày nào lui về?
(Động) Bỏ vợ, (chồng) hủy bỏ hôn nhân.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư đạo: Như kim chỉ danh đề ngã, yêu hưu ngã 鳳姐道: 如今指名提我, 要休我 (Đệ lục thập bát hồi) Phượng Thư nói: Nay người ta chỉ đích danh tôi, định muốn bỏ tôi.
(Động) Vui, mừng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hưu 既見君子, 我心則休 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.
(Tính) Tốt đẹp.
◎Như: hưu triệu 休兆 điềm tốt, hưu đức 休德 đức tốt.
(Phó) Đừng, chớ.
◇Tây sương kí 西廂記: Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết 紅娘, 休對夫人說 (Đệ nhất bổn 第一本) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.
(Trợ) Dùng cuối câu: đi, đây, thôi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tiếu đạo: Khước tài khứ đỗ lí phát nhất phát. Ngã môn khứ hưu! 武松笑道: 卻才去肚里發一發. 我們去休! (Đệ nhị thập cửu hồi) Võ Tòng cười nói: Vừa rồi trong bụng đã thấy vững. Chúng ta đi thôi!
hưu, như "hưu trí" (vhn)
hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (gdhn)
hươu, như "con hươu, hươu sao" (gdhn)
Nghĩa của 休 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HƯU
动
1. ngừng; nghỉ; thôi。停止;罢休(事情)。
休会
tạm ngưng họp
争论不休
tranh luận không ngừng
动
2. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
休养
nghỉ ngơi điều dưỡng
休假
nghỉ phép
退休
nghỉ hưu
动
3. đuổi vợ (chồng đuổi vợ về nhà cha mẹ ruột thời xưa)。旧社会丈夫把妻子赶回娘家,断绝夫妻关系。
休妻
đuổi vợ
休书(休妻的文书)。
giấy ly hôn
副
4. đừng; thôi (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。不要;不用;别(表示禁止或劝阻)。(多见于早期白话)。
闲话休提。
đừng nhắc đến những điều vô bổ đó
休要胡言乱语。
đừng nói lăng nhăng vớ vẩn
5. vui sướng; vui mừng; tốt đẹp。吉庆;欢乐。
休咎(吉凶)。
lành dữ
休戚相关。
vui buồn có liên quan với nhau
Từ ghép:
休会 ; 休火山 ; 休假 ; 休克 ; 休眠 ; 休眠芽 ; 休戚 ; 休憩 ; 休斯顿 ; 休息 ; 休闲 ; 休想 ; 休学 ; 休养 ; 休养生息 ; 休业 ; 休战 ; 休整 ; 休止
Chữ gần giống với 休:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: xiu1, xu3;
Việt bính: heoi2 jau1;
咻 hưu, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 咻
(Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.(Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.(Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.Một âm là hủ.(Động) Ủ hủ 噢咻 rên la (vì đau đớn).
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân chánh hình dong thảm biến, hủ hủ thế khấp 芸正形容慘變, 咻咻涕泣 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) (Tôi thấy) Vân thật đã biến đổi thảm thương, rên la khóc lóc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hưu, như "hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)" (btcn)
Nghĩa của 咻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
动
tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻
Chữ gần giống với 咻:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
庥 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 庥
Cũng như chữ hưu 休hưu, như "hưu trí" (gdhn)
Nghĩa của 庥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
bảo vệ; nghỉ trong bóng râm。庇荫;保护。
Tự hình:

Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
鸺 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鸺
Giản thể của chữ 鵂.hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 鸺 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: HƯU
chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
Từ ghép:
鸺鹠
Dị thể chữ 鸺
鵂,
Tự hình:

Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
貅 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 貅
(Danh) Một giống mãnh thú theo truyền thuyết.(Danh) Tỉ dụ quân đội dũng mãnh.
(Danh) Tì hưu 貔貅: xem tì 貔.
hươu, như "con hươu, hươu sao" (vhn)
hưu, như "tì hưu" (btcn)
Nghĩa của 貅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HƯU
tì hưu (loài thú nói trong sách cổ)。貔貅。
Tự hình:

Nghĩa của 髤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "髹"。同"髹"。
Dị thể chữ 髤
髹,
Tự hình:

Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
髹 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 髹
(Danh) Sơn màu đỏ gần như đen.(Tính) Đỏ mà có sắc đen.
(Tính) Rối bù, tạp loạn (tóc).
(Động) Sơn đồ đạc.
Nghĩa của 髹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: HƯU
quét sơn。把漆涂在器物上。
Dị thể chữ 髹
髤,
Tự hình:

Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
鵂 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鵂
(Danh) Hưu lưu 鵂鶹 cú tai mèo.§ Còn gọi là miêu đầu ưng 貓頭鷹.
hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鵂:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鵂
鸺,
Tự hình:

Dịch hưu sang tiếng Trung hiện đại:
退休 《职工因年老或因公致残而离开工作岗位, 按期领取生活费用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hưu
| hưu | 休: | hưu trí |
| hưu | 咻: | hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc) |
| hưu | 庥: | hưu trí |
| hưu | 㹯: | tì hưu |
| hưu | 貅: | tì hưu |
| hưu | 鵂: | hưu lưu (con cú mèo nhỏ) |
| hưu | 鸺: | hưu lưu (con cú mèo nhỏ) |
Gới ý 35 câu đối có chữ hưu:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: hưu Tìm thêm nội dung cho: hưu
