Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hưu:

休 hưu咻 hưu, hủ庥 hưu鸺 hưu貅 hưu髤 hưu髹 hưu鵂 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hưu

hưu [hưu]

U+4F11, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1
1. [罷休] bãi hưu 2. [彪休] bưu hưu 3. [更休] canh hưu 4. [告休] cáo hưu 5. [回休] hồi hưu 6. [休戰] hưu chiến 7. [休養] hưu dưỡng 8. [休暇] hưu hạ 9. [休金] hưu kim 10. [休閒] hưu nhàn 11. [休息] hưu tức 12. [休書] hưu thư 13. [休致] hưu trí 14. [乞休] khất hưu;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 休

(Danh) Việc tốt lành, phúc lộc.
◇Chiến quốc sách
: Hưu tẩm giáng ư thiên (Ngụy sách tứ ) Phúc họa là từ trời giáng xuống.

(Danh)
Họ Hưu.

(Động)
Nghỉ ngơi.
◎Như: hưu giá nghỉ phép.
§ Phép nhà Đường, làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu .
◇Âu Dương Tu : Hành giả hưu ư thụ (Túy ông đình kí ) Kẻ bộ hành nghỉ dưới cây.

(Động)
Thôi, ngưng, ngừng, ngớt.
◎Như: hưu học thôi học, tranh luận bất hưu tranh luận không ngớt.

(Động)
Lui về, thôi không làm chức việc nữa.
◎Như: bãi hưu bãi về, hưu trí tới tuổi già thôi làm việc.
◇Bạch Cư Dị : Quan đồ khí vị dĩ am tận, Ngũ thập bất hưu hà nhật hưu? , (Tự vấn ) Mùi vị quan trường đã rõ hết, Năm mươi tuổi không lui về thì ngày nào lui về?

(Động)
Bỏ vợ, (chồng) hủy bỏ hôn nhân.
◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư đạo: Như kim chỉ danh đề ngã, yêu hưu ngã : , (Đệ lục thập bát hồi) Phượng Thư nói: Nay người ta chỉ đích danh tôi, định muốn bỏ tôi.

(Động)
Vui, mừng.
◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hưu , (Tiểu nhã , Tinh tinh ) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

(Tính)
Tốt đẹp.
◎Như: hưu triệu điềm tốt, hưu đức đức tốt.

(Phó)
Đừng, chớ.
◇Tây sương kí 西: Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết , (Đệ nhất bổn ) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.

(Trợ)
Dùng cuối câu: đi, đây, thôi.
◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng tiếu đạo: Khước tài khứ đỗ lí phát nhất phát. Ngã môn khứ hưu! : . ! (Đệ nhị thập cửu hồi) Võ Tòng cười nói: Vừa rồi trong bụng đã thấy vững. Chúng ta đi thôi!

hưu, như "hưu trí" (vhn)
hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (gdhn)
hươu, như "con hươu, hươu sao" (gdhn)

Nghĩa của 休 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HƯU

1. ngừng; nghỉ; thôi。停止;罢休(事情)。
休会
tạm ngưng họp
争论不休
tranh luận không ngừng

2. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
休养
nghỉ ngơi điều dưỡng
休假
nghỉ phép
退休
nghỉ hưu

3. đuổi vợ (chồng đuổi vợ về nhà cha mẹ ruột thời xưa)。旧社会丈夫把妻子赶回娘家,断绝夫妻关系。
休妻
đuổi vợ
休书(休妻的文书)。
giấy ly hôn

4. đừng; thôi (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。不要;不用;别(表示禁止或劝阻)。(多见于早期白话)。
闲话休提。
đừng nhắc đến những điều vô bổ đó
休要胡言乱语。
đừng nói lăng nhăng vớ vẩn
5. vui sướng; vui mừng; tốt đẹp。吉庆;欢乐。
休咎(吉凶)。
lành dữ
休戚相关。
vui buồn có liên quan với nhau
Từ ghép:
休会 ; 休火山 ; 休假 ; 休克 ; 休眠 ; 休眠芽 ; 休戚 ; 休憩 ; 休斯顿 ; 休息 ; 休闲 ; 休想 ; 休学 ; 休养 ; 休养生息 ; 休业 ; 休战 ; 休整 ; 休止

Chữ gần giống với 休:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 休

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休 Tự hình chữ 休

hưu, hủ [hưu, hủ]

U+54BB, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1, xu3;
Việt bính: heoi2 jau1;

hưu, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 咻

(Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.(Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.(Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.Một âm là hủ.

(Động)
Ủ hủ
rên la (vì đau đớn).
◇Phù sanh lục kí : Vân chánh hình dong thảm biến, hủ hủ thế khấp , (Khảm kha kí sầu ) (Tôi thấy) Vân thật đã biến đổi thảm thương, rên la khóc lóc.

hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hưu, như "hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)" (btcn)

Nghĩa của 咻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU

tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻

Chữ gần giống với 咻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻

hưu [hưu]

U+5EA5, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 庥

Cũng như chữ hưu
hưu, như "hưu trí" (gdhn)

Nghĩa của 庥 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
bảo vệ; nghỉ trong bóng râm。庇荫;保护。

Chữ gần giống với 庥:

, , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

Chữ gần giống 庥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庥 Tự hình chữ 庥 Tự hình chữ 庥 Tự hình chữ 庥

hưu [hưu]

U+9E3A, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵂;
Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鸺

Giản thể của chữ .
hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 鸺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵂)
[xiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: HƯU
chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
Từ ghép:
鸺鹠

Chữ gần giống với 鸺:

, , , , , , , , 鸿,

Dị thể chữ 鸺

,

Chữ gần giống 鸺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸺 Tự hình chữ 鸺 Tự hình chữ 鸺 Tự hình chữ 鸺

hưu [hưu]

U+8C85, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 貅

(Danh) Một giống mãnh thú theo truyền thuyết.

(Danh)
Tỉ dụ quân đội dũng mãnh.

(Danh)
Tì hưu
: xem .

hươu, như "con hươu, hươu sao" (vhn)
hưu, như "tì hưu" (btcn)

Nghĩa của 貅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: HƯU
tì hưu (loài thú nói trong sách cổ)。貔貅。

Chữ gần giống với 貅:

, , , , , 𧳇,

Chữ gần giống 貅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貅 Tự hình chữ 貅 Tự hình chữ 貅 Tự hình chữ 貅

hưu [hưu]

U+9AE4, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1;
Việt bính: ;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 髤

Cũng như chữ hưu .

Nghĩa của 髤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "髹"。同"髹"。

Chữ gần giống với 髤:

, , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

Dị thể chữ 髤

,

Chữ gần giống 髤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髤 Tự hình chữ 髤 Tự hình chữ 髤 Tự hình chữ 髤

hưu [hưu]

U+9AF9, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 髹

(Danh) Sơn màu đỏ gần như đen.

(Tính)
Đỏ mà có sắc đen.

(Tính)
Rối bù, tạp loạn (tóc).

(Động)
Sơn đồ đạc.

Nghĩa của 髹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髤)
[xiū]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: HƯU
quét sơn。把漆涂在器物上。

Chữ gần giống với 髹:

, , , , , , , , 𩭆,

Dị thể chữ 髹

,

Chữ gần giống 髹

, , , , , , , 髿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髹 Tự hình chữ 髹 Tự hình chữ 髹 Tự hình chữ 髹

hưu [hưu]

U+9D42, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;

hưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鵂

(Danh) Hưu lưu cú tai mèo.
§ Còn gọi là miêu đầu ưng .
hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鵂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

Dị thể chữ 鵂

,

Chữ gần giống 鵂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵂 Tự hình chữ 鵂 Tự hình chữ 鵂 Tự hình chữ 鵂

Dịch hưu sang tiếng Trung hiện đại:

退休 《职工因年老或因公致残而离开工作岗位, 按期领取生活费用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hưu

hưu:hưu trí
hưu:hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)
hưu:hưu trí
hưu:tì hưu
hưu:tì hưu
hưu:hưu lưu (con cú mèo nhỏ)
hưu:hưu lưu (con cú mèo nhỏ)

Gới ý 35 câu đối có chữ hưu:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

hưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hưu Tìm thêm nội dung cho: hưu