Từ: 龙门吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙门吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙门吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngméndiào] cần cẩu đường ray。一种大型起重机,横梁和立柱的结构成"门"字形,可以在轨道上移动,具有较大的起重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
龙门吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙门吊 Tìm thêm nội dung cho: 龙门吊