Chữ 芍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芍, chiết tự chữ THƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芍:

芍 thược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芍

芍

Chiết tự chữ 芍

Chiết tự chữ thược bao gồm chữ 草 勺 hoặc 艸 勺 hoặc 艹 勺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芍 cấu thành từ 2 chữ: 草, 勺
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • 2. 芍 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 勺
  • 艸 tháu, thảo
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • 3. 芍 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 勺
  • 艹 thảo
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • thược [thược]

    U+828D, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao2, xiao4, que4, shuo4, di4;
    Việt bính: coek3 zoek3
    1. [白芍] bạch thược;

    芍 thược

    Nghĩa Trung Việt của từ 芍

    (Danh) Thược dược 芍葯 cây thược dược, hoa đẹp, củ làm thuốc. Thứ trắng gọi là bạch thược 白芍, thứ đỏ gọi là xích thược 赤芍.
    thược, như "hoa thược dược" (vhn)

    Nghĩa của 芍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: THƯỢC
    cây thược dược; hoa thược dược。芍药。
    Từ ghép:
    芍药

    Chữ gần giống với 芍:

    芃, 芄, 芊, 芋, 芌, 芍, 芎, 芑, 芒, 芗,

    Chữ gần giống 芍

    菚, 蒜, 蒢, 蒡, 蒠, 蒟, 旳, 蒞, 蒝, 蒛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芍 Tự hình chữ 芍 Tự hình chữ 芍 Tự hình chữ 芍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芍

    thược芍:hoa thược dược
    芍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芍 Tìm thêm nội dung cho: 芍