Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芍, chiết tự chữ THƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芍:
芍
Chiết tự chữ 芍
Pinyin: shao2, xiao4, que4, shuo4, di4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [白芍] bạch thược;
芍 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 芍
(Danh) Thược dược 芍葯 cây thược dược, hoa đẹp, củ làm thuốc. Thứ trắng gọi là bạch thược 白芍, thứ đỏ gọi là xích thược 赤芍.thược, như "hoa thược dược" (vhn)
Nghĩa của 芍 trong tiếng Trung hiện đại:
[sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỢC
cây thược dược; hoa thược dược。芍药。
Từ ghép:
芍药
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỢC
cây thược dược; hoa thược dược。芍药。
Từ ghép:
芍药
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芍
| thược | 芍: | hoa thược dược |

Tìm hình ảnh cho: 芍 Tìm thêm nội dung cho: 芍
