Từ: 享樂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 享樂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưởng lạc
Hưởng thụ sung sướng, yên vui.
◇Viên Quýnh 褧:
Hưởng lạc thọ khảo, thê nhi mãn tiền
考, 滿前 (Phong song tiểu độc 牘, Quyển hạ).

Nghĩa của 享乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnglè] hưởng lạc。享受安乐(多用于贬义)。
享乐思想。
tư tưởng hưởng lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
享樂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 享樂 Tìm thêm nội dung cho: 享樂