Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廢, chiết tự chữ PHẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廢:

廢 phế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廢

Chiết tự chữ phế bao gồm chữ 广 發 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廢 cấu thành từ 2 chữ: 广, 發
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • phát, phút, phắt, phết
  • phế [phế]

    U+5EE2, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fei4, jie4;
    Việt bính: fai3
    1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;

    phế

    Nghĩa Trung Việt của từ 廢

    (Tính) Không dùng được nữa, hư hỏng, bị bỏ đi, tàn tật.
    ◎Như: phế vật
    vật không dùng được nữa., phế tật bị tàn tật không làm gì được nữa.

    (Tính)
    Hoang vu.

    (Tính)
    Bại hoại, suy bại.

    (Tính)
    To, lớn.

    (Động)
    Bỏ, ngưng, trừ bỏ.
    ◎Như: phế trừ trừ bỏ, phế chỉ ngưng bỏ.
    ◇Luận Ngữ : Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế (Ung Dã ) , Kẻ không đủ sức, giữa đường bỏ dở.

    (Động)
    Truất miễn, phóng trục.

    (Động)
    Nép mình xuống (vì sợ...).
    ◇Sử Kí : Hạng Vương âm ác sất trá, thiên nhân giai phế , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hạng Vương khi hò hét, quát tháo, nghìn người đều nép mình không dám ho he.

    (Động)
    Khoa đại.

    (Động)
    Giết.
    phế, như "phế bỏ" (vhn)

    Chữ gần giống với 廢:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 廢

    ,

    Chữ gần giống 廢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廢 Tự hình chữ 廢 Tự hình chữ 廢 Tự hình chữ 廢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廢

    phế:phế bỏ
    廢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廢 Tìm thêm nội dung cho: 廢