Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 白领 trong tiếng Trung hiện đại:
[báilǐng] thành phần tri thức; cán bộ lãnh đạo; chất xám; lãnh đạo (một số quốc gia hoặc địa phương chỉ các viên chức làm việc lao động trí óc, như các nhà quản lý, kỹ thuật viên, nhân viên công vụ của chính phủ)某些国家或地区指从事脑力劳动的职 员,如管理人员、技术人员、政府公务人员等。
白领阶层
tầng lớp lãnh đạo
白领阶层
tầng lớp lãnh đạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 白领 Tìm thêm nội dung cho: 白领
