Cao su chống va đập cửa

Từ: 白领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白领 trong tiếng Trung hiện đại:

[báilǐng] thành phần tri thức; cán bộ lãnh đạo; chất xám; lãnh đạo (một số quốc gia hoặc địa phương chỉ các viên chức làm việc lao động trí óc, như các nhà quản lý, kỹ thuật viên, nhân viên công vụ của chính phủ)某些国家或地区指从事脑力劳动的职 员,如管理人员、技术人员、政府公务人员等。
白领阶层
tầng lớp lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
白领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白领 Tìm thêm nội dung cho: 白领