Từ: 百分号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分号 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnhào] ký hiệu phần trăm; phần trăm (%)。 表示百分数的符号
百分之五十
năm mươi phần trăm (50%)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
百分号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分号 Tìm thêm nội dung cho: 百分号