Từ: 百合花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百合花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百合花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎihéhuā] 1. hoa bách hợp。百合的花。
2. loại người xinh đẹp, thuần khiết, trong trắng, mỏng manh như hoa bách hợp。在洁白、美丽、纯洁和脆弱等方面类似百合花的一种人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
百合花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百合花 Tìm thêm nội dung cho: 百合花