Từ: 收生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 生

Nghĩa của 收生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōushēng] đỡ đẻ。指接生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
收生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收生 Tìm thêm nội dung cho: 收生