Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 的话 trong tiếng Trung hiện đại:
[·dehuà] nếu (trợ từ, biểu thị sự giả thiết)。助词,用在表示假设的分句后面,引起下文。
如果你有事的话,就不要来了。
nếu anh bận, thì khỏi phải đến.
如果你有事的话,就不要来了。
nếu anh bận, thì khỏi phải đến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 的话 Tìm thêm nội dung cho: 的话
