Cao su chống va đập cửa

Từ: 的话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 的话 trong tiếng Trung hiện đại:

[·dehuà] nếu (trợ từ, biểu thị sự giả thiết)。助词,用在表示假设的分句后面,引起下文。
如果你有事的话,就不要来了。
nếu anh bận, thì khỏi phải đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
的话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的话 Tìm thêm nội dung cho: 的话