Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丞, chiết tự chữ CHƯNG, CHẲNG, THỪA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丞:
丞 thừa, chưng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 丞
丞
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4
1. [丞相] thừa tướng;
丞 thừa, chưng
Nghĩa Trung Việt của từ 丞
(Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ.(Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính.
◎Như: thừa tướng 丞相, phủ thừa 府丞, huyện thừa 縣丞.
§ Nguyên đọc là chưng.
thừa, như "thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (gdhn)
Nghĩa của 丞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: THỪA
quan thừa (quan giúp việc thời xưa)。古代辅助的官吏。
县丞 。
huyện thừa.
Từ ghép:
丞相
Số nét: 6
Hán Việt: THỪA
quan thừa (quan giúp việc thời xưa)。古代辅助的官吏。
县丞 。
huyện thừa.
Từ ghép:
丞相
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丞
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |

Tìm hình ảnh cho: 丞 Tìm thêm nội dung cho: 丞
