Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仁义 trong tiếng Trung hiện đại:
[rényì] nhân nghĩa。仁爱和正义。
仁义道德。
nhân nghĩa đạo đức.
方
[rén·yi]
hoà nhã; thấu tình đạt lý。性情和蔼,通达情理。
仁义道德。
nhân nghĩa đạo đức.
方
[rén·yi]
hoà nhã; thấu tình đạt lý。性情和蔼,通达情理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 仁义 Tìm thêm nội dung cho: 仁义
