Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 独吞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dútūn] độc chiếm。独自占有。
独吞家产
độc chiếm gia sản
独吞胜利果实。
độc chiếm thành quả thắng lợi
独吞家产
độc chiếm gia sản
独吞胜利果实。
độc chiếm thành quả thắng lợi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |

Tìm hình ảnh cho: 独吞 Tìm thêm nội dung cho: 独吞
