Cao su chống va đập cửa

Từ: 独吞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独吞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独吞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dútūn] độc chiếm。独自占有。
独吞家产
độc chiếm gia sản
独吞胜利果实。
độc chiếm thành quả thắng lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao
独吞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独吞 Tìm thêm nội dung cho: 独吞