Từ: 强大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强大:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 强 • 大

Nghĩa của 强大 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángdà] lớn mạnh; mạnh mẽ; hùng mạnh (lực lượng)。(力量)坚强雄厚。
强大的国家。
quốc gia hùng mạnh.
强大的中国人民解放军。
quân giải phóng nhân dân Trung Quốc hùng mạnh.
革命的力量日益强大。
lực lượng cách mạng ngày một lớn mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
强大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强大 Tìm thêm nội dung cho: 强大