Từ: 浮记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮记 trong tiếng Trung hiện đại:

[fújì] ghi sổ tạm; ghi tạm。商店把账目暂时记在水牌上,泛指账目没有切实结算而暂时记上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
浮记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮记 Tìm thêm nội dung cho: 浮记